Bản dịch của từ 偶因论 trong tiếng Việt

偶因论

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ǒu

ㄡˇN/Aouthanh hỏi

偶因论 (Danh từ)

ǒu yīn lùn
01

Ngẫu nhân luận; Thuyết ngẫu nhiên

偶因论是指一种认为事件的发生是由于偶然因素的理论。它强调在某些情况下,结果并不是由必然规律决定的,而是受到随机因素的影响。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偶因论

ǒu

yīn

lùn

偶
Bính âm:
【ǒu】【ㄡˇ】【NGẪU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,禺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ一一丨フ丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép