Bản dịch của từ 偶然性 trong tiếng Việt
偶然性
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ǒu | ㄡˇ | N/A | ou | thanh hỏi |
偶然性 (Danh từ)
【ǒu rán xìng】
01
Tính ngẫu nhiên
指在事物的发展变化过程中由非本质联系引起的一些现象,它可能出现也可能不出现,可能这样出现也可能那样出现(跟“必然性”相区别)
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偶然性
ǒu
偶
rán
然
xìng
性
Các từ liên quan
偶一
偶一为之
偶世
偶人
偶作
然不
然且
然乃
然信
然则
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
- Bính âm:
- 【ǒu】【ㄡˇ】【NGẪU】
- Các biến thể:
- 遇
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,禺
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ一一丨フ丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㼴
腢
藕
𠙶
㰶
禺
耦
熰
蕅
㒖
䚆
呕
𠎒
𠊑
㑛
偵
僒
𠋕
𠋽
𠍬
𠊈
㑅
偝
佚
帶
梨
啕
紲
䬣
麻
㫴
啮
弹
啀
蚺
㧽
偶尔
偶然
偶像
配偶
择偶
偶遇
玩偶
偶数
丧偶
木偶
