Bản dịch của từ 偶蹄目 trong tiếng Việt

偶蹄目

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ǒu

ㄡˇN/Aouthanh hỏi

偶蹄目 (Danh từ)

ǒu tí mù
01

Động vật bộ guốc chẵn (bò, dê, hươu)

哺乳动物中有蹄类的一目,四肢名有四趾,趾有蹄,中间的两个蹄最发达,如牛、羊、猪等

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偶蹄目

ǒu

偶
Bính âm:
【ǒu】【ㄡˇ】【NGẪU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,禺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ一一丨フ丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép