Bản dịch của từ 偷跑 trong tiếng Việt
偷跑
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tōu | ㄊㄡ | t | ou | thanh ngang |
偷跑 (Động từ)
【tōu pǎo】
01
Lén lút chạy đi/chuồn đi (trốn khỏi nơi giam, trốn học hoặc rời chỗ một cách bí mật)
暗地溜走。。如:「歹徒趁警察疏忽之时,解开绳索偷跑了。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Lén lút làm trước thời hạn hoặc không theo quy định; bắt đầu âm thầm (ví dụ: lén mua đất, lén rời đi)
不按规定的时间开始,暗地里先进行。。如:「新的土地开发政策尚未公布,就已有人偷跑,开始大量搜购农地了。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偷跑
tōu
偷
pǎo
跑
- Bính âm:
- 【tōu】【ㄊㄡ】【THÂU】
- Các biến thể:
- 偸, 媮
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,俞
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノ丶一丨フ一一丨丨
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鋀
偸
𠁁
鍮
愉
緰
婾
媮
𠌡
佳
𠐹
㒂
偢
傌
偀
佹
伹
伛
㑡
儶
崌
䓣
掗
視
啛
萸
匒
胬
啢
琐
硕
㧺
偷偷
偷懒
小偷
偷窃
偷渡
偷袭
偷窥
偷看
偷情
偷笑
