Bản dịch của từ 偿愿 trong tiếng Việt
偿愿
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cháng | ㄔㄤˊ | ch | ang | thanh sắc |
偿愿 (Động từ)
【cháng yuàn】
01
Đáp ứng/đền bù một mong ước đã ấp ủ; thực hiện điều mình ao ước (Hán Việt: thường願 → “thường/đền nguyện”)
达成平日的愿望。。如:「她盼望有一架钢琴,如今终于偿愿了。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偿愿
cháng
偿
yuàn
愿
- Bính âm:
- 【cháng】【ㄔㄤˊ】【THƯỜNG】
- Các biến thể:
- 償
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,尝
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨丶ノ丶フ一一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
腸
肠
𠔊
嫦
镸
䗅
瓺
长
嘗
甞
龦
鲿
𠐄
儂
𠊥
𠌇
𠋼
俖
俬
𠇳
𠋜
𠏹
們
𠈰
紾
眷
㴁
淿
絉
珺
祳
㣦
距
䏴
淇
䎁
补偿
赔偿
偿还
无偿
有偿
偿付
抵偿
清偿
偿命
报偿
