Bản dịch của từ 偿耗 trong tiếng Việt

偿耗

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cháng

ㄔㄤˊchangthanh sắc

偿耗 (Động từ)

cháng hào
01

Bù đắp hao hụt, thua lỗ.

抵补消耗﹑亏损。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偿耗

cháng

hào

Các từ liên quan

偿付
偿债
偿创
偿命
耗乱
耗亡
耗余
耗减
耗匮
偿
Bính âm:
【cháng】【ㄔㄤˊ】【THƯỜNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,尝
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨丶ノ丶フ一一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép