ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
傁
Bảng phân tích âm vị 傁
Sǒu
Ông già, cụ già (như cụ ông, cụ bà quen gọi trong tiếng Việt)
同“叟”。《玉篇•人部》:“傁,老也。與叟同。”《左傳•宣公十二年》:“趙傁在後。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép