Bản dịch của từ 傂 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋN/AN/AN/A

(Tính từ)

zhì
01

Theo《廣韻》chỉ cách đọc âm Hán cổ, nghĩa là trong, sạch như giấy mới (giấy trắng tinh).

《廣韻》池爾切,上紙,澄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Theo《廣韻》âm đọc khác, cũng mang nghĩa trong, sạch, rõ ràng.

《廣韻》直離切,平支,澄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chữ dùng trong cụm '偨池' (cũng viết '偨傂'), chỉ sự không đều, lởm chởm, không thẳng hàng, ví như mặt hồ gợn sóng không phẳng. Ví dụ trong văn cổ của Sima Xiangru mô tả cảnh vật không đều, lộn xộn.

〔偨~〕见“偨”。偨池:亦作“偨傂”。参差不齐貌。《文选·司马相如<上林赋>》:“偨池茈虒,旋還乎後宫。” 郭璞 注引張揖曰:“偨池,參差也。”《史记·司马相如列传》作“柴池”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

傂
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【CHẤT】
Các biến thể:
𠈩
Hình thái radical:
⿰,亻,虒
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丿丨丿丿丨一乚丿一乚丿乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép