Bản dịch của từ 傃 trong tiếng Việt

Giới từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙㄨˋN/AN/AN/A

(Giới từ)

01

Hướng về, nhìn về phía (như câu “buổi tối thì hướng về núi Đông mà về nhà” giúp nhớ nghĩa hướng)

向,向着:“暮则~东山而归。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thường ngày, bình thường (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến từ 'súc' trong tiếng Việt mang nghĩa cổ, thường xuyên)

平素;常。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tuân thủ, giữ gìn (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến việc giữ gìn, tuân theo một quy tắc)

遵守。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

傃
Bính âm:
【sù】【ㄙㄨˋ】【SÚC】
Hình thái radical:
⿰,亻,素
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丿丨一一丨一乚乚丶乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép