Bản dịch của từ 傈 trong tiếng Việt
傈
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
傈 (Danh từ)
【lì】
01
Dân tộc Lật Túc (một trong những dân tộc thiểu số của Trung Quốc, phân bố ở khu vực Vân Nam, Tứ Xuyên, Trung Quốc)
傈僳族:中国少数民族之一,分布在云南和四川
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬT】
- Các biến thể:
- 𤠫, 栗
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,栗
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨フ丨丨一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
栗
蜧
厉
麜
悷
叓
婯
砅
秝
銐
涖
盭
侑
𠈈
㑬
偨
修
𠐜
𠋈
𠏬
𠈅
仵
㑋
偠
粠
給
犉
揉
葄
崽
惪
愊
谤
湇
喝
啼
傈僳
傈僳族
