ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
傌
Bảng phân tích âm vị 傌
Mà
Một hình phạt trong thời Hán Trung Quốc, như một cách 'mạt sát' (chửi rủa, mắng nhiếc).
中国汉代刑罚之一。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ Mạt trong tiếng Hán Việt.
姓。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép