Bản dịch của từ 傑 trong tiếng Việt

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jié

ㄐㄧㄝˊjiethanh sắc

(Danh từ)

jié
01

(Hình thanh. Từ người, âm (jié). Nghĩa gốc: người tài trí xuất chúng như kiệt tác trong đời)

(形聲。從人,桀(jié)聲。本義:才智出衆的人)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Người tài giỏi vượt trội, như trong câu nói dân gian về các bậc kiệt xuất trong xã hội (ví dụ: người kiệt xuất như ngọn đèn sáng giữa đêm tối)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cây gỗ nhỏ dùng làm dấu hiệu, như cọc đánh dấu trên đất (giúp nhớ: 'kiệt' cũng là cọc nhỏ đánh dấu)

通「楬」。作標誌用的小木椿

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

jié
01

Tàn bạo, hung dữ, như người gian ác trong truyện cổ tích hoặc lịch sử

通「桀」。兇暴

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Xuất sắc, vượt trội, nổi bật như nhân vật kiệt xuất trong truyện cổ tích Việt Nam

卓異的;出色的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cao lớn, sừng sững như ngọn núi hay tòa nhà cao chót vót trong làng quê Việt Nam

高大;高聳

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

傑
Bính âm:
【jié】【ㄐㄧㄝˊ】【KIỆT】
Các biến thể:
杰, 桀, 𠎀
Hình thái radical:
⿰,亻,桀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ丶一フ丨一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép