Bản dịch của từ 傑 trong tiếng Việt
傑

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jié | ㄐㄧㄝˊ | j | ie | thanh sắc |
傑 (Danh từ)
(Hình thanh. Từ người, âm 桀 (jié). Nghĩa gốc: người tài trí xuất chúng như kiệt tác trong đời)
(形聲。從人,桀(jié)聲。本義:才智出衆的人)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Người tài giỏi vượt trội, như trong câu nói dân gian về các bậc kiệt xuất trong xã hội (ví dụ: người kiệt xuất như ngọn đèn sáng giữa đêm tối)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cây gỗ nhỏ dùng làm dấu hiệu, như cọc đánh dấu trên đất (giúp nhớ: 'kiệt' cũng là cọc nhỏ đánh dấu)
通「楬」。作標誌用的小木椿
Từ tiếng Việt gần nghĩa
傑 (Tính từ)
Tàn bạo, hung dữ, như người gian ác trong truyện cổ tích hoặc lịch sử
通「桀」。兇暴
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xuất sắc, vượt trội, nổi bật như nhân vật kiệt xuất trong truyện cổ tích Việt Nam
卓異的;出色的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cao lớn, sừng sững như ngọn núi hay tòa nhà cao chót vót trong làng quê Việt Nam
高大;高聳
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
