Bản dịch của từ 備 trong tiếng Việt

Tính từĐộng từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèi

ㄅㄟˋbeithanh huyền

(Tính từ)

bèi
01

Mệt mỏi rã rời, kiệt sức (giống như người đã làm việc quá sức, cần nghỉ ngơi)

通“憊”。疲乏;困頓

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(Hình thanh. Gồm bộ Nhân và âm Bị . Nghĩa gốc: cẩn trọng, cảnh giác như người luôn sẵn sàng.)

(形聲。从人,備(bèi)聲。本義:謹慎、警惕)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đầy đủ, hoàn chỉnh (như đồ đạc đã được chuẩn bị kỹ càng, không thiếu sót)

完備;齊備

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Cẩn thận, đề phòng (giống như người luôn để ý, không để xảy ra chuyện bất ngờ)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

bèi
01

Phòng ngừa, đề phòng (như cảnh giác để tránh tai họa)

防備;戒備

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dự trữ, tích trữ (như cất giữ đồ dùng, vật tư để dùng khi cần)

儲備

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Điền vào chỗ trống, làm đầy đủ số lượng (như bổ sung người cho đủ đội hình)

湊數;充數

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Chuẩn bị, sắp xếp trước (như chuẩn bị đồ dùng, kế hoạch trước khi làm việc)

準備;預備

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Trông nom, canh giữ (như canh phòng biên giới, bảo vệ thành trì)

守備。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Trang bị, cung cấp đầy đủ (như trang bị dụng cụ cần thiết)

提供或裝備

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

bèi
01

Còn nghĩa khác (như chuẩn bị, trang bị, quân bị)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thiết bị, dụng cụ, cơ sở vật chất (như các trang thiết bị phục vụ công việc)

設備;設施

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

備
Bính âm:
【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỊ】
Các biến thể:
㑲, 俻, 偹, 僃, 备, 葡, 𠃰, 𠈍, 𠏆, 𤖤, 𤰈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨丨一ノ丨フ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép