Bản dịch của từ 傢 trong tiếng Việt
傢

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiā | ㄐㄧㄚ | N/A | N/A | N/A |
傢 (Danh từ)
〔~伙〕①chỉ công cụ hoặc vũ khí; ②chỉ người (dùng khi khinh miệt hoặc đùa cợt) hoặc súc vật. Cũng viết là “家伙” (“伙” đọc nhẹ). (Nhớ câu: “Gia hợ, công cụ, vũ khí, người thân!”)
〔~伙〕①指工具或武器;②指人(轻视或玩笑)或牲畜。均亦作“家伙”(“伙”均读轻声)。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
〔~具〕đồ dùng trong gia đình, chủ yếu là đồ gỗ. Cũng viết là “家具”。 (Nhớ: “Gia cụ” là đồ dùng trong nhà, như bàn ghế gỗ.)
〔~具〕家庭用具,主要指木器。亦作“家具”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
〔~什〕từ chung chỉ các đồ vật, đồ dùng trong nhà. Cũng viết là “家什”。 (Nhớ: “Gia thứ” là tổng hợp đồ dùng trong nhà.)
〔~什〕器物家具的统称。亦作“家什”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
〔~俬〕tiếng địa phương, đồng nghĩa với “傢什”. Cũng viết là “家俬”。 (Nhớ: “Gia tư” là từ địa phương chỉ đồ dùng trong nhà.)
〔~俬〕方言,同“傢什”。亦作“家俬”。
- Bính âm:
- 【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
- Các biến thể:
- 家, 像
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,家
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶丶フ一ノフノノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
