Bản dịch của từ 傢 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiā

ㄐㄧㄚN/AN/AN/A

(Danh từ)

jiā
01

〔~〕①chỉ công cụ hoặc vũ khí; ②chỉ người (dùng khi khinh miệt hoặc đùa cợt) hoặc súc vật. Cũng viết là “家伙” (“” đọc nhẹ). (Nhớ câu: “Gia hợ, công cụ, vũ khí, người thân!”)

〔~伙〕①指工具或武器;②指人(轻视或玩笑)或牲畜。均亦作“家伙”(“伙”均读轻声)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

〔~〕đồ dùng trong gia đình, chủ yếu là đồ gỗ. Cũng viết là “家具”。 (Nhớ: “Gia cụ” là đồ dùng trong nhà, như bàn ghế gỗ.)

〔~具〕家庭用具,主要指木器。亦作“家具”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

〔~〕từ chung chỉ các đồ vật, đồ dùng trong nhà. Cũng viết là “家什”。 (Nhớ: “Gia thứ” là tổng hợp đồ dùng trong nhà.)

〔~什〕器物家具的统称。亦作“家什”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

〔~〕tiếng địa phương, đồng nghĩa với “傢什”. Cũng viết là “家俬”。 (Nhớ: “Gia tư” là từ địa phương chỉ đồ dùng trong nhà.)

〔~俬〕方言,同“傢什”。亦作“家俬”。

Ví dụ
傢
Bính âm:
【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
Các biến thể:
家, 像
Hình thái radical:
⿰,亻,家
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶丶フ一ノフノノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép