Bản dịch của từ 傥然 trong tiếng Việt
傥然
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǎng | ㄊㄤˇ | t | ang | thanh hỏi |
傥然 (Trạng từ)
【tǎng rán】
01
2.漠然,无思虑貌。
Ví dụ
02
Nếu như; giả sử (dùng trong văn言文, nghĩa tương tự “倘若”或“假如”)
4.倘若。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Trong trạng thái thôi miên, mơ hồ (mô tả một biểu hiện hoặc cảm giác không rõ ràng, như thể không có gì)
3.恍忽貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Buồn rầu, thất thần; vẻ vẻ ngẩn ngơ, chán nản (thường chỉ trạng thái thất vọng, chùng lòng)
1.怅然自失貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 傥然
tǎng
傥
rán
然
Các từ liên quan
傥佯
傥使
傥傥
傥恍
傥或
然不
然且
然乃
然信
然则
- Bính âm:
- 【tǎng】【ㄊㄤˇ】【THẢNG】
- Các biến thể:
- 儻
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,党
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨丶ノ丶フ丨フ一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
淌
曭
耥
矘
偒
鎲
儻
伖
㒉
镋
倘
钂
𠊔
㑴
侑
𠎆
儆
傭
侮
𠇐
俅
𠐁
㒀
㒩
揮
揗
㡏
旐
植
巽
扉
窙
傘
竧
堫
棑
倜傥
傥荡
风流倜傥
