Bản dịch của từ 傥莽 trong tiếng Việt

傥莽

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tǎng

ㄊㄤˇtangthanh hỏi

傥莽 (Tính từ)

táng mǎng
01

Mơ hồ, tối tăm; ý tứ không rõ ràng, khó hiểu (cảm giác âm u, không minh bạch)

2.暗昧不明貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Rộng xa, thoáng đãng; mang vẻ thoáng đãng xa vắng (dùng mô tả phong cảnh hoặc không gian rộng lớn)

1.旷远貌。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

3.茫然自失貌。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 傥莽

tǎng

mǎng

Các từ liên quan

傥佯
傥使
傥傥
傥恍
傥或
莽卤
莽原
莽古歹
莽壮
莽大夫
傥
Bính âm:
【tǎng】【ㄊㄤˇ】【THẢNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,党
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨丶ノ丶フ丨フ一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép