Bản dịch của từ 储胥 trong tiếng Việt
储胥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chǔ | ㄔㄨˇ | ch | u | thanh hỏi |
储胥 (Danh từ)
【chǔ xū】
01
Hàng rào; hàng ngăn (vật chắn). đồ dự trữ để dùng khi cần; chi phí, kinh phí. (còn chỉ đầy tớ, hoặc tên điện cung đình Hán)
栅栏;藩篱。储备待用之物。引申指开支费用。仆人婢女。汉宫馆名。泛指帝王宫殿。用以代称朝廷。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 储胥
chǔ
储
xū
胥
- Bính âm:
- 【chǔ】【ㄔㄨˇ】【TRỮ】
- Các biến thể:
- 儲
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,诸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶フ一丨一ノ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
礎
处
础
楚
齭
璴
齼
䠂
䊰
䖏
楮
濋
俉
儍
儫
𠑙
𠇱
𠋌
𠇁
㐼
侶
𠆸
𠆫
㑄
㾡
㫀
㨘
聑
阕
睉
辌
夡
缂
搽
㴣
䊆
储存
储蓄
储备
存储
仓储
储藏
储量
储物
储君
储罐
