Bản dịch của từ 傫 trong tiếng Việt
傫
Tính từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Léi | ㄌㄟˊ | N/A | N/A | N/A |
傫 (Tính từ)
【léi】
01
Mệt mỏi, kiệt sức (như khi làm việc quá sức khiến cơ thể 'lờ đờ' như sấm sét sau cơn bão)
疲劳。同“傫”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chán nản, suy sụp tinh thần (cảm giác như bị sét đánh, mất hết sức sống)
颓丧
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Ví dụ: như chó mất chủ (thất vọng, tinh thần sa sút); trạng thái uể oải, mệt mỏi
又如:傫如丧狗(形容人失意而精神颓丧);傫然(颓丧的样子);傫傫(颓丧失意的样子)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
傫 (Động từ)
【léi】
01
Chồng chất, tích tụ (như đống đất đổ cao lên như sấm sét đổ dồn)
通“累”。积
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ví dụ: trạng thái chồng chất, đống đổ lên nhau
又如:傫然(形容重叠堆积)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
