Bản dịch của từ 傫 trong tiếng Việt

Tính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Léi

ㄌㄟˊN/AN/AN/A

(Tính từ)

léi
01

Mệt mỏi, kiệt sức (như khi làm việc quá sức khiến cơ thể 'lờ đờ' như sấm sét sau cơn bão)

疲劳。同“傫”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chán nản, suy sụp tinh thần (cảm giác như bị sét đánh, mất hết sức sống)

颓丧

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Ví dụ: như chó mất chủ (thất vọng, tinh thần sa sút); trạng thái uể oải, mệt mỏi

又如:傫如丧狗(形容人失意而精神颓丧);傫然(颓丧的样子);傫傫(颓丧失意的样子)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

léi
01

Chồng chất, tích tụ (như đống đất đổ cao lên như sấm sét đổ dồn)

通“累”。积

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ví dụ: trạng thái chồng chất, đống đổ lên nhau

又如:傫然(形容重叠堆积)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

傫
Bính âm:
【léi】【ㄌㄟˊ】【雷】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,累
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丿丨丨乚一丨一乚乚丶乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép