Bản dịch của từ 催化重整 trong tiếng Việt

催化重整

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuī

ㄘㄨㄟcuithanh ngang

催化重整 (Danh từ)

cuī huà chóng zhěng
01

Quá trình biến đổi dầu mỏ/hidrocarbon dưới nhiệt, áp suất và xúc tác (như bạch kim) để sắp xếp lại phân tử — tạo ra xăng số octane cao, thơm (benzene, toluene, xylene), đồng thời sinh khí hydro và LPG.

在加热、加压和催化剂(如铂、铂铼等)存在的条件下,使烃类分子重新排列的过程。其主要反应为环烷烃芳构化、烷烃异构化、烷烃脱氢环化等。可生产高辛烷值汽油、芳烃苯、甲苯、二甲苯等,副产液化石油气和氢气。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 催化重整

cuī

huà

zhòng

zhěng

Các từ liên quan

催乳
催产
催人泪下
催促
催切
化为泡影
重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
整一
整严
整个
整丽
整乱
催
Bính âm:
【cuī】【ㄘㄨㄟ】【THÔI】
Hình thái radical:
⿰,亻,崔
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨ノ丨丶一一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép