Bản dịch của từ 催生礼 trong tiếng Việt
催生礼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cuī | ㄘㄨㄟ | c | ui | thanh ngang |
催生礼 (Danh từ)
【cuī shēng lǐ】
01
Lễ vật gửi từ nhà mẹ đến nhà chồng khi con gái sinh con, thể hiện truyền thống và sự quan tâm.
旧俗,母家在女儿将分娩时,送礼到婿家,叫“催生礼”。宋吴自牧《梦粱录.育子》:“杭城人家育子﹐如孕妇入月期将届﹐外舅姑家以银盆或彩盆﹐盛粟秆一束﹐上以锦或纸盖之……并以彩画鸭蛋一百二十枚﹑膳食﹑羊﹑生枣﹑栗果﹐及孩儿绣?彩衣﹐送至婿家﹐名催生礼。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 催生礼
cuī
催
shēng
生
lǐ
礼
Các từ liên quan
催乳
催产
催人泪下
催促
催切
生一
生三
生上起下
生不逢场
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
- Bính âm:
- 【cuī】【ㄘㄨㄟ】【THÔI】
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,崔
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ丨ノ丨丶一一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
摧
槯
榱
慛
隹
脺
缞
漼
崔
縗
墔
鏙
𠍚
𠈯
儾
佰
𠏋
𠇳
僷
𠊫
侄
𠏭
傴
𠌼
蓑
歈
㥴
媻
蓬
馺
䪩
睝
䂔
龾
畷
𠘓
催眠
催生
悲催
催化
催吐
催熟
催讨
催泪
催命
催情
