Bản dịch của từ 催生符 trong tiếng Việt
催生符
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cuī | ㄘㄨㄟ | c | ui | thanh ngang |
催生符 (Danh từ)
【cuī shēng fú】
01
Bùa yêu cầu sinh, dùng để thúc đẩy phụ nữ sinh con.
1.旧时用以催促妇女分娩的符箓。据清人笔记载,俗传催生符以黄纸调朱砂用净笔写一“车”字,在“车”四周环写“马”字须遍,且须端楷,大小则不拘,烧灰和水饮之,立娩。“马”字成单必男,成双必女。
Ví dụ
02
Dấu hiệu thúc đẩy một sự việc ra đời.
2.以喻促使某事物问世的契机﹑原因。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 催生符
cuī
催
shēng
生
fú
符
Các từ liên quan
催乳
催产
催人泪下
催促
催切
生一
生三
生上起下
生不逢场
符书
符任
符伍
符会
符传
- Bính âm:
- 【cuī】【ㄘㄨㄟ】【THÔI】
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,崔
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ丨ノ丨丶一一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
摧
槯
榱
慛
隹
脺
缞
漼
崔
縗
墔
鏙
𠍚
𠈯
儾
佰
𠏋
𠇳
僷
𠊫
侄
𠏭
傴
𠌼
蓑
歈
㥴
媻
蓬
馺
䪩
睝
䂔
龾
畷
𠘓
催眠
催生
悲催
催化
催吐
催熟
催讨
催泪
催命
催情
