Bản dịch của từ 催花雨 trong tiếng Việt

催花雨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuī

ㄘㄨㄟcuithanh ngang

催花雨 (Danh từ)

cuī huā yǔ
01

Trận mưa giục hoa nở. Chỉ mưa xuân. ◇Hoa Ấu Vũ 華幼武: Dạ thâm thác nhận thôi hoa vũ; Mộng giác kinh văn chiết trúc thanh 夜深錯認催花雨; 夢覺驚聞折竹聲 (Thứ vận khúc lâm xuân tuyết 次韻曲林春雪) Đêm sâu lầm tưởng mưa xuân giục; Mộng tỉnh hoảng nghe gãy tiếng tre.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 催花雨

cuī

huā

Các từ liên quan

催乳
催产
催人泪下
催促
催切
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
催
Bính âm:
【cuī】【ㄘㄨㄟ】【THÔI】
Hình thái radical:
⿰,亻,崔
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨ノ丨丶一一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép