Bản dịch của từ 催花鼓 trong tiếng Việt

催花鼓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuī

ㄘㄨㄟcuithanh ngang

催花鼓 (Danh từ)

cuī huā gǔ
01

(ban đầu dùng để chỉ) tiếng trống hoặc tiếng nhạc thúc giục hoa cây nở rộ; mở rộng đến âm nhạc hoặc các nghi lễ gợi lên khung cảnh mùa xuân và đánh thức tinh thần của mùa xuân (những từ cổ điển đầy chất thơ của Trung Quốc).

唐南卓《羯鼓录》:“尝遇二月初诘旦,﹝明皇﹞巾栉方毕,时当宿雨初晴,景色明丽,小殿内庭,柳杏将吐,睹而叹曰:‘对此景物,岂得不为他判断之乎?’左右相目将命备酒,独高力士遣取羯鼓,上旋命之,临轩纵击一曲,曲名《春光好》,神思自得,及顾柳杏,皆已发拆。上指而笑谓嫔御曰:‘此一事不唤我作天公可乎。’”后因有“催花鼓”之语。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 催花鼓

cuī

huā

Các từ liên quan

催乳
催产
催人泪下
催促
催切
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
催
Bính âm:
【cuī】【ㄘㄨㄟ】【THÔI】
Hình thái radical:
⿰,亻,崔
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨ノ丨丶一一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép