Bản dịch của từ 催课生 trong tiếng Việt

催课生

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuī

ㄘㄨㄟcuithanh ngang

催课生 (Danh từ)

cuī kè shēng
01

Người giúp việc đi thu thuế/đóng góp ruộng đất thời xưa (những người được giao nhiệm vụ thúc giục, thu nộp công, thuế).

旧时协助催征田赋的办事人员。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 催课生

cuī

shēng

Các từ liên quan

催乳
催产
催人泪下
催促
催切
课丁
课与
课业
课习
课书
生一
生三
生上起下
生不逢场
催
Bính âm:
【cuī】【ㄘㄨㄟ】【THÔI】
Hình thái radical:
⿰,亻,崔
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨ノ丨丶一一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép