Bản dịch của từ 催趱 trong tiếng Việt
催趱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cuī | ㄘㄨㄟ | c | ui | thanh ngang |
催趱 (Danh từ)
【cuī zǎn】
01
Sự thúc giục vận chuyển hàng hóa theo đường thủy, liên quan đến trách nhiệm của quan chức địa phương.
4.清代漕运,沿途地方官皆有督同催运责任,谓之趱重催空,省称催趱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thúc giục, đốc thúc.
2.催赶,督促。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thúc giục, làm cho nhanh chóng
1.亦作“催攒”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Nỗ lực tiến bộ trong việc tu dưỡng đạo đức và nghề nghiệp.
3.谓德业修养上努力前进。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 催趱
cuī
催
zǎn
趱
Các từ liên quan
催乳
催产
催人泪下
催促
催切
趱前
趱工
趱快
趱程
趱行
- Bính âm:
- 【cuī】【ㄘㄨㄟ】【THÔI】
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,崔
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ丨ノ丨丶一一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
摧
槯
榱
慛
隹
脺
缞
漼
崔
縗
墔
鏙
𠍚
𠈯
儾
佰
𠏋
𠇳
僷
𠊫
侄
𠏭
傴
𠌼
蓑
歈
㥴
媻
蓬
馺
䪩
睝
䂔
龾
畷
𠘓
催眠
催生
悲催
催化
催吐
催熟
催讨
催泪
催命
催情
