Bản dịch của từ 催青 trong tiếng Việt
催青
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cuī | ㄘㄨㄟ | c | ui | thanh ngang |
催青 (Động từ)
【cuī qīng】
01
Thúc trứng tằm nở sớm (bằng cách tăng nhiệt độ khi trứng đã xanh)
蚕卵在孵化前一、二天呈青色用加温办法促使蚕卵孵化
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thúc động dục; kích dục (kích thích động hớn, động đực)
用药物在一定时间内促进动物的性成熟也叫催情
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Xuân hoá (cây trồng thời xưa)
古代指春化
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 催青
cuī
催
qīng
青
Các từ liên quan
催乳
催产
催人泪下
催促
催切
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
- Bính âm:
- 【cuī】【ㄘㄨㄟ】【THÔI】
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,崔
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ丨ノ丨丶一一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
摧
槯
榱
慛
隹
脺
缞
漼
崔
縗
墔
鏙
𠍚
𠈯
儾
佰
𠏋
𠇳
僷
𠊫
侄
𠏭
傴
𠌼
蓑
歈
㥴
媻
蓬
馺
䪩
睝
䂔
龾
畷
𠘓
催眠
催生
悲催
催化
催吐
催熟
催讨
催泪
催命
催情
