Bản dịch của từ 催首 trong tiếng Việt

催首

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuī

ㄘㄨㄟcuithanh ngang

催首 (Danh từ)

cuī shǒu
01

Đầu của một món đồ được thúc đẩy hay điều khiển.

1.亦称“催头”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người được chính quyền phong kiến chỉ định thu thuế và tiền lương.

2.封建社会中官府指定摧征钱粮的人。倘不能催促欠户如限缴清,催首要受追比,因此而家破人亡者,亦所在多有。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 催首

cuī

shǒu

Các từ liên quan

催乳
催产
催人泪下
催促
催切
首七
首下尻高
首丘
首丘之念
首丘之思
催
Bính âm:
【cuī】【ㄘㄨㄟ】【THÔI】
Hình thái radical:
⿰,亻,崔
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨ノ丨丶一一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép