Bản dịch của từ 傰 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Péng

ㄆㄥˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

péng
01

Cùng nghĩa với “bằng” trong “bằng hữu” hay “bằng bè” – nhóm bạn thân thiết, đồng minh (nhớ câu “bằng hữu như thủ túc” để dễ nhớ).

同“朋”,朋党。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Họ Bằng – một họ trong tiếng Trung.

姓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

傰
Bính âm:
【péng】【ㄆㄥˊ】【BẰNG】
Các biến thể:
𠊵, 𦰿, 𦷛
Hình thái radical:
⿰,亻,崩
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丿丨丨乚丨丿乚一一丿乚一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép