Bản dịch của từ 傳 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuán

ㄔㄨㄢˊchuanthanh sắc

Zhuàn

ㄓㄨㄢˋzhuanthanh huyền

(Động từ)

chuán
01

Biểu đạt rõ ràng, diễn tả sinh động (như truyền thần, truyền hình)

充分或確切地表明;表達

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nhường lại, truyền lại quyền lực hoặc chức vị (như truyền vị)

讓位;傳代

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Lưu truyền, để lại cho đời sau (như truyền đời, truyền thống)

留傳

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Xem phần đọc zhuàn

另見zhuàn

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Truyền đạt, chuyển giao (như truyền thư, truyền tin)

傳遞;傳送

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Truyền dạy, truyền thụ (như truyền nghề, truyền đạo)

傳授

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Gọi, mời đến (như truyền gọi, truyền tin)

召,叫來。發出命令叫人來

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

傳
Bính âm:
【chuán】【ㄔㄨㄢˊ】【TRUYỀN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,專
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨フ一一丨一丶一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép