Bản dịch của từ 僉 trong tiếng Việt
僉
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiān | ㄑㄧㄢ | N/A | N/A | N/A |
僉 (Tính từ)
【qiān】
01
Tất cả, đồng lòng như câu “僉曰” trong sách cổ, nhớ như câu đồng thanh đồng khí trong tiếng Việt.
皆、全部。《書經•堯典》“僉曰:『於!鯀哉。』”句下孔穎達•正義:“僉,皆也。”《三國志•卷四十一•蜀書•張裔傳》:“此賢愚之所以僉忘其身者也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ đại đa số, mọi người như trong câu “僉曰” của thơ cổ, dễ nhớ như “mọi người đều nói”.
眾人﹑大家的代稱。《楚辭•屈原•天問》:“僉曰:『何憂?』”王逸•注:“僉,眾也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Họ Kiêm, như tên người thời Minh, dễ nhớ như họ tên trong gia đình.
姓。如明代有僉陽。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
