Bản dịch của từ 像夹 trong tiếng Việt

像夹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

像夹 (Danh từ)

xiàng jiā
01

Kẹp ảnh/bảng ảnh để trưng bày (thường làm bằng kính hoặc chất liệu trong suốt)

一种将照片夹在其中供陈设用的生活用品。多以玻璃或透明化学制品做成。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 像夹

xiàng

jiā

Các từ liên quan

像主
像似
像儿
像塔
像声
夹七夹八
夹丝玻璃
夹乘
夹介
夹克
像
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【TƯỢNG】
Các biến thể:
傢, 象
Hình thái radical:
⿰,亻,象
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép