Bản dịch của từ 像差 trong tiếng Việt

像差

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

像差 (Danh từ)

xiàng chā
01

Sai ảnh/độ sai của ảnh do thấu kính (hình ảnh thu được không hoàn toàn giống vật thật vì các tia sáng không giao tụ đúng điểm), tương tự 'quang sai'.

透镜(或透镜组)所成的像和原物面貌不是准确相似的现象。是由于物点发出的靠近主轴的光线和经过透镜边缘的光线不能完全聚合在一点上造成的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 像差

xiàng

chà

像
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【TƯỢNG】
Các biến thể:
傢, 象
Hình thái radical:
⿰,亻,象
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép