Bản dịch của từ 像形夺名 trong tiếng Việt
像形夺名
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàng | ㄒㄧㄤˋ | x | iang | thanh huyền |
像形夺名 (Danh từ)
【xiàng xíng duó míng】
01
Viết sai hoặc ghi sai tên gốc bằng cách dùng chữ tượng hình (thay tên gốc bằng chữ tượng hình dẫn đến viết sai tên hoặc tên chung). (Gần "thay tên bằng hình hoặc gọi tên sai")
比拟其形状,而讹易本名。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 像形夺名
xiàng
像
xíng
形
duó
夺
míng
名
Các từ liên quan
像主
像似
像儿
像塔
像声
形上
形下
夺人
夺人之爱
夺人所好
夺伦
夺俸
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
- Bính âm:
- 【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【TƯỢNG】
- Các biến thể:
- 傢, 象
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,象
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嚮
缿
㟟
閧
向
䴂
鐌
橡
曏
项
䐟
蟓
㑁
㑍
𠌫
𠊾
𠌷
傰
𠐯
偎
𠈀
傱
佞
𠍙
睘
賂
睓
蒷
㷕
廈
絼
暇
幊
㲢
𠓷
嵣
好像
偶像
头像
音像
录像
想像
雕像
图像
影像
像样
