Bản dịch của từ 像模像样 trong tiếng Việt
像模像样
Thành ngữTừ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàng | ㄒㄧㄤˋ | x | iang | thanh huyền |
像模像样 (Thành ngữ)
【xiàng mó xiàng yàng】
01
Nhìn tươm tất cũng k tệ lắm; ra hình ra dạng
像模像样,汉语成语,拼音是xiàng mú xiàng yàng,意思是形容着重或隆重的样子。出自《儿女英雄传》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
像模像样 (Từ chỉ nơi chốn)
【xiàng mó xiàng yàng】
01
Đọc là [xiàngmóxiàngyàng]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 像模像样
xiàng
像
mú
模
xiàng
像
yàng
样
- Bính âm:
- 【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【TƯỢNG】
- Các biến thể:
- 傢, 象
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,象
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嚮
缿
㟟
閧
向
䴂
鐌
橡
曏
项
䐟
蟓
㑁
㑍
𠌫
𠊾
𠌷
傰
𠐯
偎
𠈀
傱
佞
𠍙
睘
賂
睓
蒷
㷕
廈
絼
暇
幊
㲢
𠓷
嵣
好像
偶像
头像
音像
录像
想像
雕像
图像
影像
像样
