Bản dịch của từ 像模象样 trong tiếng Việt

像模象样

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

像模象样 (Tính từ)

xiàng mó xiàng yàng
01

3.体面好看。

Ví dụ
02

Đạt tiêu chuẩn; trông chỉnh tề, hợp lệ (có vẻ đúng mực,合格)

2.合格。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đàng hoàng, chỉnh tề; có vẻ trang trọng, nghiêm túc (có dáng vẻ như mẫu mực)

1.郑重;隆重。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 像模象样

xiàng

xiàng

yàng

Các từ liên quan

像主
像似
像儿
像塔
像声
模习
模仿
模仿说
模传
模具
象为
象主
象乐
象事
象人
样书
样儿
样制
样势
像
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【TƯỢNG】
Các biến thể:
傢, 象
Hình thái radical:
⿰,亻,象
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép