Bản dịch của từ 像煞有介事 trong tiếng Việt

像煞有介事

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

像煞有介事 (Tính từ)

xiàng shà yǒu jiè shì
01

Làm như thật; giả bộ nghiêm trọng

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 像煞有介事

xiàng

shà

yǒu

jiè

shì

Các từ liên quan

像主
像似
像儿
像塔
像声
煞不如
煞住
煞台
煞后
煞回
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
介丘
介义
介之推
介乘
介事
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
像
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【TƯỢNG】
Các biến thể:
傢, 象
Hình thái radical:
⿰,亻,象
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép