Bản dịch của từ 僗 trong tiếng Việt
僗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Láo | ㄌㄠˊ | N/A | N/A | N/A |
僗 (Danh từ)
【láo】
01
Cùng nghĩa với chữ “劳” (lao động, mệt mỏi); chữ cổ dùng thay cho “劳” trong các từ liên quan đến lao động hoặc mệt nhọc.
同“勞”。《集韻•𩫕韻》:“勞,或作僗。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Từ trợ từ mang sắc thái chửi mắng trong tiếng Bắc phương, thường xuất hiện trong các từ như “囚僗” (người tù bị chửi) hoặc “馋僗” (người tham ăn bị chửi). Ví dụ trong tác phẩm 'Tây Xương Ký' của Vương Thực Phủ có câu chửi mắng: “舉名的班首真呆僗,覷着法聰頭作金磬敲。”
语助词。北方骂人多带“僗”字。如:囚僗;馋僗。元王實甫《西廂記》第一本第四折:“舉名的班首真呆僗,覷着法聰頭作金磬敲。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
