Bản dịch của từ 僚故 trong tiếng Việt

僚故

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liáo

ㄌㄧㄠˊliaothanh sắc

僚故 (Danh từ)

liáo gù
01

Cựu quan, quan chức đã về hưu hoặc đã mất chức (từ cổ)

1.故吏。

Ví dụ
02

Bạn đồng quan cũ; bạn đồng nghiệp thời còn làm quan (những người cùng công sở, cùng chức thời trước)

2.指同官旧友。唐刘禹锡有《和武中丞秋日寄怀简诸僚故》诗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 僚故

liáo

Các từ liên quan

僚仆
僚介
僚从
僚佐
僚侍
故世
故业
故主
故义
僚
Bính âm:
【liáo】【ㄌㄧㄠˊ】【LIÊU】
Các biến thể:
寮, 𠏗, 獠, 𠐟, 僚
Hình thái radical:
⿰,亻,尞
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一ノ丶丶ノ丨フ一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép