Bản dịch của từ 僥 trong tiếng Việt

Tính từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎo

ㄐㄧㄠˇjiaothanh hỏi

Yáo

ㄧㄠˊyaothanh sắc

(Tính từ)

jiǎo
01

Mong cầu may mắn, hy vọng thành công ngoài ý muốn (như cầu may rủi)

引申指希求意外成功或倖免

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tham lam không ngừng, luôn đòi hỏi thêm (như người tham lam không biết đủ)

貪求不止

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

(Hình thanh) Chữ có bộ Nhân, âm đọc giống chữ Diệu (), gợi nhớ người cổ đại nhỏ bé trong truyền thuyết (僬僥)

(形聲。从人,堯聲。(yáo) 本義: 僬僥(jiāoyáo): 古代傳說中的矮人)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Phong tục nông cạn, hời hợt, không sâu sắc (như người sống hời hợt)

僥薄,即澆薄。指民俗浮薄

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Xem thêm cách đọc yáo

另見yáo

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

僥
Bính âm:
【jiǎo】【ㄐㄧㄠˇ】【KIỀU】
Các biến thể:
侥, 儌, 徼, 憢, 憿, 徺
Hình thái radical:
⿰,亻,堯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨一一丨一一丨一一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép