Bản dịch của từ 僦柜 trong tiếng Việt
僦柜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiù | ㄐㄧㄡˋ | j | iu | thanh huyền |
僦柜 (Danh từ)
【jiù guì】
01
Từ cổ: tủ (chứa đồ); ghi chú: cổ văn cũng viết作“僦匮”,意指储物的柜子
1.亦作“僦匮”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tủ/nhà gửi giữ đồ trông giữ (thời Đường) — nơi thay người giữ tiền bạc, đồ quý có thu phí; về sau còn chỉ loại kho/tiệm cầm đồ
2.唐代有柜房,是一种代人保管金钱及贵重物品以收取保管费的寄存业。所设保管柜即称“僦柜”。亦用以泛指这种柜房业务。后又演变为典当质钱的质库(当铺)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 僦柜
jiù
僦
guì
柜
Các từ liên quan
僦丁
僦人
僦倩
僦功
僦匮
柜上
柜台
柜吏
柜坊
