Bản dịch của từ 僧多粥少 trong tiếng Việt
僧多粥少
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sēng | ㄙㄥ | s | eng | thanh ngang |
僧多粥少 (Thành ngữ)
【sēng duō zhōu shǎo】
01
Cầu vượt quá cung
需求超过供给
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Người đông, của ít (cầu nhiều hơn cung)
点燃。僧多粥少(成语)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Người đông, của ít
如图。不足以绕行
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 僧多粥少
sēng
僧
duō
多
zhōu
粥
shǎo
少
- Bính âm:
- 【sēng】【ㄙㄥ】【TĂNG】
- Các biến thể:
- 僧
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,曾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鬙
傑
僺
𠋽
㐷
㑎
偰
𠉗
儤
儀
𠈰
𠌌
偳
嫤
睶
嘣
煹
镄
箂
碝
幗
熐
静
𠎇
榚
唐僧
僧人
沙僧
僧侣
贫僧
高僧
圣僧
僧尼
僧伽
僧徒
