Bản dịch của từ 僧道部 trong tiếng Việt
僧道部
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sēng | ㄙㄥ | s | eng | thanh ngang |
僧道部 (Danh từ)
【sēng dào bù】
01
Tăng đạo bộ (một bộ trong tập Tiếu lâm quảng kí 笑林广记: tập truyện cười do Du hí chủ nhân 游戏主人 đời Thanh thu thập biên soạn thành. Toàn sách chia làm 12 bộ)
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 僧道部
sēng
僧
dào
道
bù
部
- Bính âm:
- 【sēng】【ㄙㄥ】【TĂNG】
- Các biến thể:
- 僧
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,曾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鬙
傑
僺
𠋽
㐷
㑎
偰
𠉗
儤
儀
𠈰
𠌌
偳
嫤
睶
嘣
煹
镄
箂
碝
幗
熐
静
𠎇
榚
唐僧
僧人
沙僧
僧侣
贫僧
高僧
圣僧
僧尼
僧伽
僧徒
