Bản dịch của từ 僭称 trong tiếng Việt
僭称
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢˋ | j | ian | thanh huyền |
僭称 (Động từ)
【jiàn chēng】
01
Vượt quá chức phận hoặc quyền hạn, tự ý lấy danh hiệu/khai xưng (thường mang ý xấu, như tự xưng làm vua)
超越本分,冒用称号。。三国演义.第十七回:「却说袁术在淮南,地广粮多,又有孙策所质玉玺,遂思僭称帝号。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 僭称
jiàn
僭
chēng
称
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【TIẾM】
- Các biến thể:
- 僣, 朁
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,朁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一フノフ一フノフ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㔋
㓺
件
濺
䤔
餞
㯺
监
㵎
寋
建
聻
𠆻
佧
俭
僀
𠆩
𠏚
𠉅
𠐮
𠍧
𠊗
倊
傧
箒
箨
僗
䗒
銚
僛
辖
蔣
䞬
酿
嫷
蓿
僭越
僭主
僭夺
僭名
僭号
僭权
