Bản dịch của từ 僮锦 trong tiếng Việt
僮锦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuàng | ㄓㄨㄤˋ | zh | uang | thanh huyền |
僮锦 (Danh từ)
【tóng jǐn】
01
Một loại gấm, vải thổ cẩm do phụ nữ người Choang/Tráng (壮族) dệt; thường dùng sợi bông trắng làm kinh, nhung màu làm vĩ, có hoa văn dân tộc đặc trưng
壮族妇女编织的锦。多以白色棉纱为经,彩色丝绒为纬,具有独特的民族风格。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 僮锦
tóng
僮
jǐn
锦
Các từ liên quan
僮仆
僮使
僮僮
僮儿
僮史
锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
- Bính âm:
- 【Zhuàng】【ㄓㄨㄤˋ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 偅, 壯, 獞
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,童
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶一丶ノ一丨フ一一丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
晍
童
穜
彤
㸗
桐
峒
秱
庝
硧
茼
燑
壯
狀
幢
焋
状
壵
壮
撞
漴
䚒
戅
戆
𠐜
𠊆
𠉘
倌
𠏢
僫
𠐡
𠐪
𠊨
𠎾
𠎫
𠑈
嗻
墄
馻
箬
谯
箕
滹
稫
䰙
箑
墊
漏
僮仆
家僮
僮剧
