Bản dịch của từ 僳 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙㄨˋsuthanh huyền

(Danh từ)

01

Dân tộc Lật Túc (dân tộc thiểu số, ở hai tỉnh Vân Nam, Tứ Xuyên, Trung Quốc)

中国少数民族之一,分布在云南和四川见〖傈僳族〗 (Ĺsùzú)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

僳
Bính âm:
【sù】【ㄙㄨˋ】【TÚC】
Hình thái radical:
⿰,亻,粟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨フ丨丨一丶ノ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép