Bản dịch của từ 僵事 trong tiếng Việt

僵事

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāng

ㄐㄧㄤjiangthanh ngang

僵事 (Động từ)

jiāng shì
01

Dùng lời nói xúi giục hoặc kích bác để làm hai bên xảy ra mâu thuẫn; gây hấn, kích động bên thứ ba khiến người khác tranh chấp (tương tự “xen vào gây hấn”/“khiêu khích”).

第三者以言语挑拨,引发双方冲突。。如:「你别僵事了,他们俩打起来,有你什么好处?」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 僵事

jiāng

shì

僵
Bính âm:
【jiāng】【ㄐㄧㄤ】【CƯƠNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,畺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨フ一丨一一丨フ一丨一一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép