Bản dịch của từ 僵冷 trong tiếng Việt

僵冷

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāng

ㄐㄧㄤjiangthanh ngang

僵冷 (Tính từ)

jiāng lěng
01

Lạnh lùng, cứng đờ, không có cảm xúc hay sức sống, giống như xác chết (từ '' có nghĩa là cứng đờ).

2.谓冷酷而无生气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cứng đờ, lạnh ngắt, như đá cứng lại, không có sức sống hay hơi ấm

1.僵硬冰冷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 僵冷

jiāng

lěng

Các từ liên quan

僵仆
僵仆烦愦
僵伏
僵偃
僵劲
冷丁
冷丁丁
冷不丁
冷丝丝
僵
Bính âm:
【jiāng】【ㄐㄧㄤ】【CƯƠNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,畺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨フ一丨一一丨フ一丨一一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép