Bản dịch của từ 僻事 trong tiếng Việt
僻事
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pì | ㄆㄧˋ | p | i | thanh huyền |
僻事 (Danh từ)
【pì shì】
01
Việc trái đạo đức hoặc kỳ quặc, chuyện tà độc/điên rồ (thường mang nghĩa xấu)
1.邪僻之事。
Ví dụ
02
Sự cố ít thấy, chuyện hiếm gặp hoặc ít người biết (cổ sự, dị chuyện)
2.不习见常用的故实;僻典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 僻事
pì
僻
shì
事
Các từ liên quan
僻书
僻乱
僻介
僻侧
僻倪
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【pì】【ㄆㄧˋ】【TÍCH】
- Các biến thể:
- 𠒱
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,辟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䡶
䪐
揊
㵨
𠒱
䑀
䤨
稫
䴙
副
濞
譬
𠍱
僙
𠋨
倦
㑆
𠇈
㐷
侙
倛
𠑈
𠌨
𠆸
箮
鴔
輬
魨
㩃
蝜
糔
㒔
麫
龉
㯠
醁
偏僻
孤僻
僻静
生僻
乖僻
冷僻
怪僻
荒僻
幽僻
僻壤
