Bản dịch của từ 僻境 trong tiếng Việt

僻境

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧˋpithanh huyền

僻境 (Danh từ)

pì jìng
01

Nơi hẻo lánh, vùng xa xôi, ít người lui tới (Hán-Việt:=khiếp/khích ‘hẻo lánh’, =cảnh ‘vùng, chốn’)

偏僻的境地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 僻境

jìng

Các từ liên quan

僻书
僻乱
僻事
僻介
僻侧
境会
境况
境土
境地
境域
僻
Bính âm:
【pì】【ㄆㄧˋ】【TÍCH】
Các biến thể:
𠒱
Hình thái radical:
⿰,亻,辟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép