Bản dịch của từ 僻学 trong tiếng Việt

僻学

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧˋpithanh huyền

僻学 (Tính từ)

pì xué
01

Hẹp hòi về học vấn; hiểu biết ít, thấy hỏi ít (Hán Việt: tịch học/ học mang nghĩa ít biết)

谓未能博学,见闻寡陋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 僻学

xué

Các từ liên quan

僻书
僻乱
僻事
僻介
僻侧
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
僻
Bính âm:
【pì】【ㄆㄧˋ】【TÍCH】
Các biến thể:
𠒱
Hình thái radical:
⿰,亻,辟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép